Các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành trong phá sản

Các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành trong phá sản

Ngày 2018-03-23 14:22:39

 

Sau đây là các thuật ngữ tiếng anh liên quan đến phá sản:

- Luật phá sản: Bankruptcy Law

- Doanh nghiệp,hợp tác xã mất khả năng thanh toán: Insolvent enterprise or insolvent cooperative

- Chủ nợ: Creditor

- Nợ không có bảo đảm: Unsecured debts

- Nợ có bảo đảm: Secured debts

- Nợ có bảo đảm 1 phần: Partly-secured debts

- Quản tài viên: Asset management officer

- Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản: Asset management enterprise

- Quyết định mở thủ tục phá sản: Decision on the initiation of bankruptcy process

- Giấy đòi nợ: Debt claim

- Hội nghị chủ nợ: Creditors' Meetings

- Đình chỉ tiến hành thủ tục phá sản: Suspension of implementation of bankruptcy process

- Thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh: Procedures for resuming business operations

- Thứ tự phân chia tài sản: Sequence of distribution of assets

- Quyết định tuyên bố phá sản: Decisions on declaration of bankruptcy

- Thanh lý tài sản: Asset liquidation

bài viết xem nhiều:


Tư vấn phá sản
Luật sư Đinh Xuân Hồng
---------------------------------
CÔNG TY HỢP DANH QUẢN LÝ VÀ THANH LÝ TÀI SẢN SÀI GÒN
Trụ sở : 25 Vũ Tông Phan, P.An Phú, Quận 2, TP.HCM
Mobile: 0907.719.381   Website:phasan.com.vn
Email: saigoninsol@gmail.com  Diễn đàn:www.tranhluanphapluat.com

TAG: